ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
来往
láiwǎng
qua lại, đi lại (chỉ sự di chuyển).
Hán việt: lai vãng
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Có người tìm đến thăm (来: lai - đi tới, mang theo tấm lòng như bông lúa trĩu hạt 木) và có bước chân (彳) đáp lễ hướng về phía đối phương (主) (往: vãng - đi về phía), sự đi về hai chiều ấy chính là "qua lại, giữ liên lạc, giao dịch" (来往).

Thành phần cấu tạo

来往
láiwǎng
qua lại, giữ liên lạc, giao dịch
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:qua lại, đi lại (chỉ sự di chuyển).
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条jiē街shàng上láiwǎng来往de的chēliàng车辆hěn很duō多。
Xe cộ qua lại trên con phố này rất nhiều.
There are many vehicles passing back and forth on this street.
huǒchēzhàn火车站rénláirénwǎng人来人往,fēicháng非常rènao热闹。
Ga tàu hỏa người qua kẻ lại (người đến người đi), vô cùng náo nhiệt.
People come and go at the train station, making it very lively.
tā他zài在liǎng两gè个chéngshì城市zhījiān之间láiwǎng来往。
Anh ấy đi lại giữa hai thành phố.
He travels back and forth between the two cities.
zhèlǐ这里de的chuánzhī船只láiwǎng来往pínfán频繁。
Tàu bè ở đây qua lại tấp nập (thường xuyên).
There is frequent boat traffic here.
búlùn不论shì是láiwǎng来往de的xíngrén行人háishi还是sījī司机,dōu都yào要zūnshǒu遵守jiāotōng交通guīzé规则。
Cho dù là người đi đường qua lại hay là tài xế, đều phải tuân thủ luật giao thông.
Whether they are passing pedestrians or drivers, everyone must obey the traffic rules.
2
động từ / danh từ
Nghĩa:giao thiệp, qua lại, đi lại (về mối quan hệ xã hội), sự giao du.
Ví dụ (5)
wǒmen我们liǎng两jiā家jīngcháng经常láiwǎng来往。
Hai nhà chúng tôi thường xuyên qua lại (thăm hỏi nhau).
Our two families visit each other often.
wǒ我gēn跟tā他méiyǒu没有shénme什么shēngyì生意shàng上de的láiwǎng来往。
Tôi với anh ta không có giao dịch làm ăn gì cả.
I don't have any business dealings with him.
tāmen他们yǐjīng已经duànjué断绝láiwǎng来往le了。
Họ đã cắt đứt quan hệ qua lại rồi.
They have already cut off contact with each other.
lǐshàngwǎnglái礼尚往来。
Có qua có lại mới toại lòng nhau (Lễ nghĩa chuộng sự qua lại).
Courtesy calls for reciprocity.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢gēn跟zhè这zhǒng种rén人láiwǎng来往。
Tôi không thích giao du (qua lại) với loại người này.
I don't like associating with people like that.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây