ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
来来往往
lái lái wǎng wǎng
đến và đi
Hán việt: lai lai vãng vãng
—

Gợi nhớ

Từ "来来往往" (lái lái wǎng wǎng) mang nghĩa "đến và đi", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 来 (lái - lai): "đến" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往. • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往.

Thành phần cấu tạo

来来往往
lái lái wǎng wǎng
đến và đi
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đến và đi
Ví dụ (3)
jiē街shàng上yǒu有hěn很duō多láiláiwǎngwǎng来来往往de的xíngrén行人hé和chēliàng车辆。
Trên đường có rất nhiều người qua đường và xe cộ đi lại tấp nập.
There are many pedestrians and vehicles coming and going on the street.
zài在zhè这gè个fánmáng繁忙de的mǎtóu码头,chuánzhī船只láiláiwǎngwǎng来来往往。
Tại bến cảng bận rộn này, tàu thuyền qua lại không ngớt.
At this busy pier, boats are constantly coming and going.
kàn看zhe着chuāngwài窗外láiláiwǎngwǎng来来往往de的rénqún人群,tā他xiànrù陷入le了chénsī沉思。
Nhìn đám đông qua lại ngoài cửa sổ, anh ấy chìm vào suy tư.
Watching the crowds coming and going outside the window, he fell into deep thought.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây