ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上来
shànglái
lên, đến lên, tới lên
Hán việt: thượng lai
HSK3
Động từ

Gợi nhớ

Từ vị trí thấp bước từng bậc hướng lên phía trên cao (上: thượng - nét chỉ lên 卜 trên mặt phẳng 一) và tiến lại gần chỗ người đang đứng đợi (来: lai - đến đây, gồm bộ Mộc 木 và Nhất 一), ta có động từ xu hướng "bước lên, đi lên đây" (上来).

Thành phần cấu tạo

上来
shànglái
lên, đến lên, tới lên
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lên, đến lên, tới lên
Ví dụ (5)
wàimiàn外面tài太lěng冷le了,nǐ你kuài快shànglái上来ba吧!
Bên ngoài lạnh quá, cậu mau lên đây đi!
It's too cold outside—come up quickly!
tā他cóng从lóuxià楼下pǎo跑le了shànglái上来。
Anh ấy từ dưới lầu chạy lên.
He ran up from downstairs.
cài菜yǐjīng已经duān端shànglái上来le了,dàjiā大家chènrè趁热chī吃。
Thức ăn đã được mang lên rồi, mọi người tranh thủ ăn lúc còn nóng.
The dishes have already been brought out, so everyone eat while it's hot.
zhè这gè个wèntí问题hěn很nán难,wǒ我huídá回答bú不shànglái上来。
Câu hỏi này rất khó, tôi không trả lời được.
This question is very difficult; I can't answer it.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他de的píqi脾气lìkè立刻jiù就shànglái上来le了。
Nghe thấy tin này, cơn tức giận của anh ta lập tức nổi lên.
When he heard the news, his temper flared up immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây