ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
调上来
tiáo shànglái
Tăng lên
Hán việt: điệu thượng lai
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "调上来" (tiáo shànglái) nghĩa là "Tăng lên", ghép bởi: 调 (diào / tiáo): giọng điệu + 上 (shàng): lên + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

调上来
tiáo shànglái
Tăng lên
讠
周
一
卜
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tăng lên
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把kōngtiáo空调wēndù温度diào调shànglái上来yìdiǎn一点。
Vui lòng chỉnh nhiệt độ điều hòa tăng lên một chút.
Please turn the air conditioner temperature up a little.
yīnliàng音量tài太xiǎo小le了,diào调shànglái上来ba吧。
Âm lượng nhỏ quá, chỉnh tăng lên đi.
The volume is too low; turn it up.
lǎoshī老师ràng让xuésheng学生bǎ把yǐzi椅子gāodù高度diào调shànglái上来。
Giáo viên bảo học sinh chỉnh chiều cao ghế tăng lên.
The teacher asked the students to adjust the height of their chairs up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây