调上来
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "调上来" (tiáo shànglái) nghĩa là "Tăng lên", ghép bởi: 调 (diào / tiáo): giọng điệu + 上 (shàng): lên + 来 (lái): đến.
Thành phần cấu tạo
调上来
Tăng lên
讠
周
一
卜
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 调上来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tăng lên
Ví dụ (3)
请把空调温度调上来一点。
Vui lòng chỉnh nhiệt độ điều hòa tăng lên một chút.
Please turn the air conditioner temperature up a little.
音量太小了,调上来吧。
Âm lượng nhỏ quá, chỉnh tăng lên đi.
The volume is too low; turn it up.
老师让学生把椅子高度调上来。
Giáo viên bảo học sinh chỉnh chiều cao ghế tăng lên.
The teacher asked the students to adjust the height of their chairs up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây