ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合上
héshàng
gập lại, gấp lại, khép lại, nhắm (mắt), ngậm (miệng).
Hán việt: hợp thượng
打开
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa hai mặt trang sách hay nắp hộp chụm khớp kín lại với nhau như chiếc nắp (亼) đậy vừa vặn trên miệng hộp (口 -> 合: hợp) cho đến khi hoàn tất (上: nét chỉ lên trên đường ngang 一) nghĩa là "đóng lại, khép lại" (合上).

Thành phần cấu tạo

合上
héshàng
đóng lại, khép lại
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ (resultative)
Nghĩa:gập lại, gấp lại, khép lại, nhắm (mắt), ngậm (miệng).
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家héshàng合上shū书。
Mời mọi người gập sách lại (thường nghe khi kiểm tra bài cũ).
Please close your books.
tā他lèi累de得héshàng合上le了yǎnjing眼睛。
Anh ấy mệt đến mức nhắm mắt lại (thiếp đi).
He was so tired that he closed his eyes.
bǎ把diànnǎo电脑héshàng合上ba吧,bié别kàn看le了。
Gập máy tính (laptop) lại đi, đừng xem nữa.
Close the computer and stop looking at it.
qǐng请bǎ把xiāngzi箱子héshàng合上。
Làm ơn khép (đóng) cái rương lại.
Please close the box.
tā他jīngyà惊讶de得hébùlǒngzuǐ合不拢嘴。
Anh ấy ngạc nhiên đến mức không khép được miệng.
He was so surprised that his mouth fell open.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây