合上
打开
HSK 2-3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa hai mặt trang sách hay nắp hộp chụm khớp kín lại với nhau như chiếc nắp (亼) đậy vừa vặn trên miệng hộp (口 -> 合: hợp) cho đến khi hoàn tất (上: nét chỉ lên trên đường ngang 一) nghĩa là "đóng lại, khép lại" (合上).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 合上
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm động từ (resultative)
Nghĩa:gập lại, gấp lại, khép lại, nhắm (mắt), ngậm (miệng).
Ví dụ (5)
请大家合上书。
Mời mọi người gập sách lại (thường nghe khi kiểm tra bài cũ).
Please close your books.
他累得合上了眼睛。
Anh ấy mệt đến mức nhắm mắt lại (thiếp đi).
He was so tired that he closed his eyes.
把电脑合上吧,别看了。
Gập máy tính (laptop) lại đi, đừng xem nữa.
Close the computer and stop looking at it.
请把箱子合上。
Làm ơn khép (đóng) cái rương lại.
Please close the box.
他惊讶得合不拢嘴。
Anh ấy ngạc nhiên đến mức không khép được miệng.
He was so surprised that his mouth fell open.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây