ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晚上
wǎnshang
buổi tối (thường từ lúc mặt trời lặn đến lúc đi ngủ).
Hán việt: vãn thượng
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Khi vầng mặt trời (日) đã lặn khuất, tạm ngưng chiếu sáng (免 — 晚: vãn - chiều muộn, tối) và màn đêm bắt đầu buông xuống bao phủ khắp không gian (上: thượng - chỉ buổi, thời điểm), đó chính là "buổi tối" (晚上).

Thành phần cấu tạo

晚上
wǎnshang
buổi tối
晚
wǎn • vãn
muộn
日
Bộ Nhật
Mặt trời
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:buổi tối (thường từ lúc mặt trời lặn đến lúc đi ngủ).
Ví dụ (5)
nǐ你jīntiān今天wǎnshang晚上yǒukòng有空ma吗?
Tối hôm nay bạn có rảnh không?
Are you free tonight?
wǒ我xíguàn习惯wǎnshang晚上shí十yīdiǎn一点shuìjiào睡觉。
Tôi có thói quen đi ngủ lúc mười một giờ đêm.
I'm used to going to bed at eleven at night.
wǎnshang晚上búyào不要hē喝tàiduō太多kāfēi咖啡,huì会shuì睡bù不zhe着。
Buổi tối đừng uống quá nhiều cà phê, sẽ không ngủ được đâu.
Don't drink too much coffee at night, or you won't be able to fall asleep.
zhèlǐ这里de的wǎnshang晚上fēicháng非常ānjìng安静。
Buổi tối ở đây vô cùng yên tĩnh.
It's very quiet here at night.
dàjiā大家wǎnshang晚上hǎo好!huānyíng欢迎lái来cānjiā参加wǎnhuì晚会。
Chào buổi tối mọi người! Chào mừng đến tham gia bữa tiệc tối.
Good evening, everyone! Welcome to the party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây