早上
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảnh khắc vầng mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十 trong chữ 早: tảo - sáng sớm) và từng bước vươn cao lên bầu trời (上: thượng - lên trên) báo hiệu một "buổi sáng" (早上) trong lành bắt đầu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 早上
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:buổi sáng, sáng sớm.
Ví dụ (5)
早上好!
Chào buổi sáng!
Good morning!
你今天早上几点起床的?
Sáng nay bạn dậy lúc mấy giờ?
What time did you get up this morning?
我习惯早上喝一杯咖啡。
Tôi có thói quen uống một ly cà phê vào buổi sáng.
I’m used to having a cup of coffee in the morning.
明天早上我有课。
Sáng mai tôi có tiết học.
I have class tomorrow morning.
哪怕是早上,天气也很热。
Cho dù là buổi sáng, thời tiết cũng rất nóng.
Even in the morning, the weather is still very hot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây