ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
早上
zǎoshang
buổi sáng, sáng sớm.
Hán việt: tảo thượng
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảnh khắc vầng mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十 trong chữ 早: tảo - sáng sớm) và từng bước vươn cao lên bầu trời (上: thượng - lên trên) báo hiệu một "buổi sáng" (早上) trong lành bắt đầu.

Thành phần cấu tạo

早上
zǎoshang
buổi sáng, sáng
早
zǎo • tảo
sớm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
十
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:buổi sáng, sáng sớm.
Ví dụ (5)
zǎoshang早上hǎo好!
Chào buổi sáng!
Good morning!
nǐ你jīntiān今天zǎoshang早上jǐdiǎn几点qǐchuáng起床de的?
Sáng nay bạn dậy lúc mấy giờ?
What time did you get up this morning?
wǒ我xíguàn习惯zǎoshang早上hē喝yì一bēi杯kāfēi咖啡。
Tôi có thói quen uống một ly cà phê vào buổi sáng.
I’m used to having a cup of coffee in the morning.
míngtiān明天zǎoshang早上wǒ我yǒu有kè课。
Sáng mai tôi có tiết học.
I have class tomorrow morning.
nǎpà哪怕shì是zǎoshang早上,tiānqì天气yě也hěn很rè热。
Cho dù là buổi sáng, thời tiết cũng rất nóng.
Even in the morning, the weather is still very hot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây