早
丨フ一一一丨
6
迟
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早.
Thành phần cấu tạo
早
sớm, buổi sáng sớm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
十
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (29)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / từ chỉ thời gian
Nghĩa:sớm.
Ví dụ (5)
早!
Chào buổi sáng (chào sớm)!
Good morning!
你今天来得真早。
Hôm nay bạn đến sớm thật đấy.
You came really early today.
早睡早起身体好。
Ngủ sớm dậy sớm tốt cho sức khỏe.
Going to bed early and getting up early is good for your health.
时间还早,再坐一会儿吧。
Thời gian vẫn còn sớm, ngồi thêm một lát nữa đi.
It's still early. Sit a while longer.
我们要早一点儿出发,以免堵车。
Chúng ta phải xuất phát sớm một chút để tránh tắc đường.
We should leave a bit earlier to avoid traffic.
2
danh từ (thời gian)
Nghĩa:buổi sáng, sáng.
Ví dụ (3)
早上好!
Chào buổi sáng!
Good morning!
如果你有空,明天一早来找我。
Nếu bạn rảnh, sáng sớm mai hãy đến tìm tôi.
If you have time, come see me early tomorrow morning.
从早忙到晚。
Bận rộn từ sáng đến tối.
Busy from morning till night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây