早晨
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "早晨" (zǎochen) mang nghĩa "Buổi sáng", kết hợp bởi 早 (zǎo - tảo): "sớm" + 晨 (chén - thần): "Buổi sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早. • Chữ 晨: Khi vầng mặt trời (日) vừa nhô lên báo hiệu thời khắc chuyển giao của đất trời (辰), ấy là lúc buổi sáng, bình minh bắt đầu (晨).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 早晨
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:sáng sớm, buổi sáng (thường chỉ lúc bình minh đến khoảng 8-9 giờ sáng, mang sắc thái văn viết hoặc tươi mới hơn 'Zǎoshang').
Ví dụ (5)
早晨的空气非常新鲜。
Không khí buổi sáng sớm vô cùng trong lành.
The morning air is very fresh.
爷爷习惯在早晨去公园散步。
Ông nội có thói quen đi dạo công viên vào sáng sớm.
Grandpa is in the habit of going to the park for a walk in the morning.
冬天的早晨,公园里有很多老人晨练。
Vào buổi sáng mùa đông, trong công viên có rất nhiều người già tập thể dục.
The whole day's plan lies in the morning.
虽然是夏天,但早晨还是有点凉。
Tuy là mùa hè, nhưng sáng sớm vẫn hơi se lạnh.
Although it is summer, the mornings are still a little cool.
他在早晨第一缕阳光照射进来时醒了。
Anh ấy thức dậy khi tia nắng đầu tiên của buổi sớm chiếu vào.
He woke up when the first ray of morning sunlight shone in.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây