ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
早晨
zǎochen
sáng sớm, buổi sáng (thường chỉ lúc bình minh đến khoảng 8-9 giờ sáng, mang sắc thái văn viết hoặc tươi mới hơn 'Zǎoshang').
Hán việt: tảo thần
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "早晨" (zǎochen) mang nghĩa "Buổi sáng", kết hợp bởi 早 (zǎo - tảo): "sớm" + 晨 (chén - thần): "Buổi sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早. • Chữ 晨: Khi vầng mặt trời (日) vừa nhô lên báo hiệu thời khắc chuyển giao của đất trời (辰), ấy là lúc buổi sáng, bình minh bắt đầu (晨).

Thành phần cấu tạo

早晨
zǎochen
Buổi sáng
早
zǎo • tảo
sớm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
十
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)
晨
chén • thần
Buổi sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:sáng sớm, buổi sáng (thường chỉ lúc bình minh đến khoảng 8-9 giờ sáng, mang sắc thái văn viết hoặc tươi mới hơn 'Zǎoshang').
Ví dụ (5)
zǎochén早晨de的kōngqì空气fēicháng非常xīnxiān新鲜。
Không khí buổi sáng sớm vô cùng trong lành.
The morning air is very fresh.
yéye爷爷xíguàn习惯zài在zǎochén早晨qù去gōngyuán公园sànbù散步。
Ông nội có thói quen đi dạo công viên vào sáng sớm.
Grandpa is in the habit of going to the park for a walk in the morning.
dōngtiān冬天de的zǎochén早晨,gōngyuán公园lǐ里yǒu有hěn很duō多lǎorén老人chénliàn晨练。
Vào buổi sáng mùa đông, trong công viên có rất nhiều người già tập thể dục.
The whole day's plan lies in the morning.
suīrán虽然shì是xiàtiān夏天,dàn但zǎochén早晨háishi还是yǒudiǎn有点liáng凉。
Tuy là mùa hè, nhưng sáng sớm vẫn hơi se lạnh.
Although it is summer, the mornings are still a little cool.
tā他zài在zǎochén早晨dìyī第一lǚ缕yángguāng阳光zhàoshè照射jìnlái进来shí时xǐng醒le了。
Anh ấy thức dậy khi tia nắng đầu tiên của buổi sớm chiếu vào.
He woke up when the first ray of morning sunlight shone in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây