早饭了
份, 顿
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "早饭了" (zǎofàn) nghĩa là "Bữa sáng", ghép bởi: 早 (zǎo): sớm + 饭 (fàn): cơm + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
早饭了
Bữa sáng
日
十
饣
反
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Bữa sáng
Ví dụ (2)
妈妈,我已经吃过早饭了。
Mẹ ơi, con đã ăn sáng rồi.
Mom, I have already had breakfast.
快点,不然就没有早饭了。
Nhanh lên, nếu không sẽ không có bữa sáng đâu.
Hurry up, or there won't be any breakfast left.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây