ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
早饭了
zǎofàn
Bữa sáng
Hán việt: tảo phạn liễu
份, 顿
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "早饭了" (zǎofàn) nghĩa là "Bữa sáng", ghép bởi: 早 (zǎo): sớm + 饭 (fàn): cơm + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

早饭了
zǎofàn
Bữa sáng
日
十
饣
反
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Bữa sáng
Ví dụ (2)
māma妈妈,wǒ我yǐjīng已经chī吃guò过zǎofàn早饭le了。
Mẹ ơi, con đã ăn sáng rồi.
Mom, I have already had breakfast.
kuàidiǎn快点,bùrán不然jiù就méiyǒu没有zǎofàn早饭le了。
Nhanh lên, nếu không sẽ không có bữa sáng đâu.
Hurry up, or there won't be any breakfast left.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây