午饭
分, 顿, 次, 餐
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Vào đúng giờ Ngọ khi bóng nắng đứng bóng giữa ngày (午: ngọ - buổi trưa), mọi người tạm gác công việc để quây quần bên mâm cơm nóng sốt (饣 và 反 trong chữ 饭: phạn - cơm), gọi là "bữa trưa, cơm trưa" (午饭).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 午饭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bữa trưa, cơm trưa.
Ví dụ (5)
你午饭吃什么?
Bữa trưa bạn ăn gì?
What are you having for lunch?
我们在学校食堂吃午饭。
Chúng tôi ăn cơm trưa ở nhà ăn trường học.
We eat lunch in the school cafeteria.
午饭时间到了,大家休息一下吧。
Giờ ăn trưa đến rồi, mọi người nghỉ ngơi một chút đi.
It's lunchtime, everyone, let's take a break.
今天午饭我请客。
Bữa trưa hôm nay tôi mời.
Lunch is on me today.
由于太忙,我没时间吃午饭。
Do quá bận, tôi không có thời gian ăn trưa.
I was too busy to have lunch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây