ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
早饭
zǎofàn
Bữa sáng
Hán việt: tảo phạn
分, 顿, 次, 餐
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Ngay khi mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời lúc bình minh (十 trong chữ 早: tảo - sáng sớm), cả nhà cùng thưởng thức món ăn nóng hổi thơm ngon (饣 và 反 trong chữ 饭: phạn - bữa cơm) để nạp năng lượng bằng "bữa sáng" (早饭).

Thành phần cấu tạo

早饭
zǎofàn
Bữa sáng
早
zǎo • tảo
sớm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
十
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bữa sáng
Ví dụ (5)
nǐ你chī吃zǎofàn早饭le了ma吗?
Bạn ăn sáng chưa?
Have you eaten breakfast?
zǎofàn早饭yào要chī吃hǎo好,wǔfàn午饭yào要chībǎo吃饱,wǎnfàn晚饭yào要chī吃shǎo少。
Bữa sáng phải ăn ngon (đủ chất), bữa trưa phải ăn no, bữa tối phải ăn ít.
Eat a good breakfast, a filling lunch, and a light dinner.
wǒ我jīntiān今天de的zǎofàn早饭shì是miànbāo面包hé和niúnǎi牛奶。
Bữa sáng hôm nay của tôi là bánh mì và sữa.
My breakfast today was bread and milk.
bù不chī吃zǎofàn早饭duì对shēntǐ身体bù不hǎo好。
Không ăn sáng không tốt cho sức khỏe.
Skipping breakfast is bad for your health.
wǒmen我们yào要zǎoqǐ早起zuò做zǎofàn早饭。
Chúng tôi phải dậy sớm nấu bữa sáng.
We need to get up early to make breakfast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây