ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饭
fàn
cơm (đã nấu chín).
Hán việt: phạn
ノフ丨ノノフ丶
7
碗
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭).

Thành phần cấu tạo

饭
fàn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cơm (đã nấu chín).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要yì一wǎn碗mǐfàn米饭。
Cho tôi một bát cơm trắng (cơm gạo).
I want a bowl of rice.
zhōngguórén中国人zhǔshí主食jīngcháng经常chīfàn吃饭。
Món chính của người Trung Quốc thường là ăn cơm.
Rice is often the staple food for Chinese people.
zhè这guō锅fàn饭zhǔ煮hú糊le了。
Nồi cơm này nấu bị khê (cháy) rồi.
This pot of rice is burnt.
shèngxià剩下de的fàn饭kěyǐ可以zuò做chǎofàn炒饭。
Cơm thừa có thể dùng làm cơm rang.
The leftover rice can be used to make fried rice.
nánfāng南方rén人bǐ比běifāng北方rén人gèng更ài爱chī吃mǐfàn米饭。
Người miền Nam thích ăn cơm hơn người miền Bắc (người Bắc hay ăn mì, bánh bao).
People in southern China like eating rice more than people in northern China.
2
danh từ
Nghĩa:bữa ăn, cơm (nói chung).
Ví dụ (5)
měitiān每天ànshí按时chī吃zǎofàn早饭duì对wǒmen我们de的shēntǐ身体hěn很yǒuyì有益。
Mỗi ngày ăn bữa sáng đúng giờ rất có lợi cho cơ thể của chúng ta.
Breakfast.
gāi该zuò做wǎnfàn晚饭le了。
Đến lúc phải nấu bữa tối rồi.
It's time to make dinner.
xièxie谢谢nǐ你de的zhè这dùn顿fàn饭。
Cảm ơn bữa cơm này của bạn.
Thank you for this meal.
wǒmen我们yào要qǐng请tā他chī吃dùn顿fàn饭。
Chúng tôi muốn mời anh ấy ăn một bữa cơm.
We are going to treat him to a meal.
fànqián饭前yào要xǐshǒu洗手。
Trước khi ăn cơm (bữa ăn) phải rửa tay.
Wash your hands before meals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây