饭
ノフ丨ノノフ丶
7
碗
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭).
Thành phần cấu tạo
饭
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:cơm (đã nấu chín).
Ví dụ (5)
我要一碗米饭。
Cho tôi một bát cơm trắng (cơm gạo).
I want a bowl of rice.
中国人主食经常吃饭。
Món chính của người Trung Quốc thường là ăn cơm.
Rice is often the staple food for Chinese people.
这锅饭煮糊了。
Nồi cơm này nấu bị khê (cháy) rồi.
This pot of rice is burnt.
剩下的饭可以做炒饭。
Cơm thừa có thể dùng làm cơm rang.
The leftover rice can be used to make fried rice.
南方人比北方人更爱吃米饭。
Người miền Nam thích ăn cơm hơn người miền Bắc (người Bắc hay ăn mì, bánh bao).
People in southern China like eating rice more than people in northern China.
2
danh từ
Nghĩa:bữa ăn, cơm (nói chung).
Ví dụ (5)
每天按时吃早饭对我们的身体很有益。
Mỗi ngày ăn bữa sáng đúng giờ rất có lợi cho cơ thể của chúng ta.
Breakfast.
该做晚饭了。
Đến lúc phải nấu bữa tối rồi.
It's time to make dinner.
谢谢你的这顿饭。
Cảm ơn bữa cơm này của bạn.
Thank you for this meal.
我们要请他吃顿饭。
Chúng tôi muốn mời anh ấy ăn một bữa cơm.
We are going to treat him to a meal.
饭前要洗手。
Trước khi ăn cơm (bữa ăn) phải rửa tay.
Wash your hands before meals.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây