ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饭盒
fànhé
Hộp cơm
Hán việt: phạn hạp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "饭盒" (fànhé) nghĩa là "Hộp cơm", ghép bởi: 饭 (fàn): cơm + 盒 (hé): hộp.

Thành phần cấu tạo

饭盒
fànhé
Hộp cơm
饣
反
合
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp cơm
Ví dụ (3)
māma妈妈bǎ把wǔfàn午饭zhuāngjìn装进fànhé饭盒。
Mẹ cho cơm trưa vào hộp cơm.
Mom packed lunch into the lunchbox.
tā他de的fànhé饭盒fàng放zài在shūbāo书包lǐ里。
Hộp cơm của anh ấy để trong cặp sách.
His lunchbox is in his schoolbag.
zhè这gè个fànhé饭盒shì是sùliào塑料zuò做de的。
Hộp cơm này làm bằng nhựa.
This lunchbox is made of plastic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây