饭盒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "饭盒" (fànhé) nghĩa là "Hộp cơm", ghép bởi: 饭 (fàn): cơm + 盒 (hé): hộp.
Thành phần cấu tạo
饭盒
Hộp cơm
饣
反
合
皿
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hộp cơm
Ví dụ (3)
妈妈把午饭装进饭盒。
Mẹ cho cơm trưa vào hộp cơm.
Mom packed lunch into the lunchbox.
他的饭盒放在书包里。
Hộp cơm của anh ấy để trong cặp sách.
His lunchbox is in his schoolbag.
这个饭盒是塑料做的。
Hộp cơm này làm bằng nhựa.
This lunchbox is made of plastic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây