ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
调料盒
tiáoliàohé
Hộp gia vị
Hán việt: điều liệu hạp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "调料盒" (tiáoliàohé) nghĩa là "Hộp gia vị", ghép bởi: 调 (diào / tiáo): giọng điệu + 料 (liào): Nguyên liệu + 盒 (hé): hộp.

Thành phần cấu tạo

调料盒
tiáoliàohé
Hộp gia vị
讠
周
米
斗
合
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp gia vị
Ví dụ (3)
tiáoliào调料hé盒lǐ里yǒu有yán盐hé和hújiāo胡椒。
Trong hộp gia vị có muối và tiêu.
There is salt and pepper in the spice box.
tā她bǎ把tiáoliào调料hé盒fàng放zài在lúzào炉灶pángbiān旁边。
Cô ấy đặt hộp gia vị cạnh bếp.
She placed the spice box next to the stove.
zhè这gè个tiáoliào调料hé盒yǒu有liù六gè个xiǎo小gé格。
Hộp gia vị này có sáu ngăn nhỏ.
This spice box has six small compartments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây