调料盒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "调料盒" (tiáoliàohé) nghĩa là "Hộp gia vị", ghép bởi: 调 (diào / tiáo): giọng điệu + 料 (liào): Nguyên liệu + 盒 (hé): hộp.
Thành phần cấu tạo
调料盒
Hộp gia vị
讠
周
米
斗
合
皿
Hình ảnh:

Phân tích từ 调料盒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hộp gia vị
Ví dụ (3)
调料盒里有盐和胡椒。
Trong hộp gia vị có muối và tiêu.
There is salt and pepper in the spice box.
她把调料盒放在炉灶旁边。
Cô ấy đặt hộp gia vị cạnh bếp.
She placed the spice box next to the stove.
这个调料盒有六个小格。
Hộp gia vị này có sáu ngăn nhỏ.
This spice box has six small compartments.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây