ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
声调
shēngdiào
thanh điệu, dấu (trong tiếng Trung).
Hán việt: thanh điệu
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Tiếng vang cất lên từ lồng ngực người đọc (声: thanh - kẻ sĩ 士 phát ra âm thanh từ cơ thể 尸) được uốn nắn qua lời nói (讠) trầm bổng hài hòa (周) (调: điệu - nhịp điệu) tạo nên "thanh điệu, âm điệu" (声调) giàu nhạc tính của ngôn ngữ.

Thành phần cấu tạo

声调
shēngdiào
thanh điệu, âm điệu
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thanh điệu, dấu (trong tiếng Trung).
Ví dụ (5)
hànyǔ汉语yígòng一共yǒu有sì四gè个shēngdiào声调。
Tiếng Trung có tổng cộng bốn thanh điệu.
There are four tones in Chinese.
wǒ我juéde觉得dìyī第一shēngdiào声调zuì最róngyì容易dú读。
Tôi cảm thấy thanh 1 là dễ đọc nhất.
I think the first tone is the easiest to pronounce.
rúguǒ如果nǐ你dú读cuò错shēngdiào声调,yìsi意思jiù就huì会biàn变。
Nếu bạn đọc sai thanh điệu, ý nghĩa sẽ thay đổi.
If you pronounce the wrong tone, the meaning will change.
zhè这gè个zì字de的shēngdiào声调shì是dìsān第三shēng声。
Thanh điệu của chữ này là thanh 3.
The tone of this character is the third tone.
nǐ你de的shēngdiào声调tīng听qǐlái起来hěn很biāozhǔn标准。
Thanh điệu của bạn nghe rất chuẩn.
Your tones sound very standard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây