ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
立体声
lìtǐshēng
Dàn âm thanh nổi
Hán việt: lập thể thanh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "立体声" (lìtǐshēng) nghĩa là "Dàn âm thanh nổi", ghép bởi: 立 (lì): Đứng + 体 (tǐ): cơ thể + 声 (shēng): tiếng.

Thành phần cấu tạo

立体声
lìtǐshēng
Dàn âm thanh nổi
立
亻
本
士
尸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dàn âm thanh nổi
Ví dụ (3)
lìtǐshēng立体声xiàoguǒ效果hěn很hǎo好。
Hiệu ứng âm thanh nổi rất tốt.
The stereo effect is very good.
tā他mǎi买le了yí一tào套xīn新de的lìtǐshēng立体声。
Anh ấy mua một bộ âm thanh nổi mới.
He bought a new stereo system.
zhè这shǒu首gē歌yòng用lìtǐshēng立体声tīng听gènghǎo更好。
Bài hát này nghe bằng âm thanh nổi hay hơn.
This song sounds better in stereo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây