回声
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khi người kẻ sĩ (士) cất giọng từ lồng ngực (尸) phát ra âm thanh (声 - thanh), làn sóng âm ấy va vào vách núi bao quanh (囗, 口) rồi dội ngược trở về (回 - hồi) tạo nên "tiếng vang" (回声) ngân nga giữa không gian.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 回声
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiếng vang
Ví dụ (3)
山谷里传来回声。
Trong thung lũng vọng lại tiếng vang.
An echo came from the valley.
他说话时有明显的回声。
Khi anh ấy nói có tiếng vang rõ ràng.
There was a distinct echo when he spoke.
孩子听到回声很开心。
Đứa trẻ nghe thấy tiếng vang rất vui.
The child was delighted to hear the echo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây