ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回声
huíshēng
Tiếng vang
Hán việt: hồi thanh
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khi người kẻ sĩ (士) cất giọng từ lồng ngực (尸) phát ra âm thanh (声 - thanh), làn sóng âm ấy va vào vách núi bao quanh (囗, 口) rồi dội ngược trở về (回 - hồi) tạo nên "tiếng vang" (回声) ngân nga giữa không gian.

Thành phần cấu tạo

回声
huíshēng
Tiếng vang
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng vang
Ví dụ (3)
shāngǔ山谷lǐ里chuánlái传来huíshēng回声。
Trong thung lũng vọng lại tiếng vang.
An echo came from the valley.
tā他shuōhuà说话shí时yǒu有míngxiǎn明显de的huíshēng回声。
Khi anh ấy nói có tiếng vang rõ ràng.
There was a distinct echo when he spoke.
háizi孩子tīngdào听到huíshēng回声hěn很kāixīn开心。
Đứa trẻ nghe thấy tiếng vang rất vui.
The child was delighted to hear the echo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây