ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回
huí
về, quay lại, trở về.
Hán việt: hồi
丨フ丨フ一一
6
朵
HSK 1
Động từLượng từ
Ngữ pháp 回

Gợi nhớ

Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回).

Thành phần cấu tạo

回
huí
về, trở về, quay lại
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

回huí

Dùng cho số lần thực hiện hành động (tương đương với "lần"), hoặc dùng cho sự việc, hồi truyện.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 回 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai chuyện khác nhau
liǎng两huí回shì事
Hai chuyện khác nhau

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:về, quay lại, trở về.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要huíjiā回家。
Tôi muốn về nhà.
I want to go home.
tā他yǐjīng已经huíguó回国le了。
Anh ấy đã về nước rồi.
He has already returned to his country.
nǐ你shénme什么shíhou时候huílái回来?
Khi nào bạn quay lại (về đây)?
When will you come back?
qǐng请huídào回到zuòwèi座位shàng上。
Vui lòng quay trở lại chỗ ngồi.
Please return to your seat.
huíguòtóulái回过头来kàn看。
Quay đầu lại nhìn.
Look back.
2
động từ (trả lời, đáp lại)
Nghĩa:trả lời, hồi âm, đáp lại.
Ví dụ (4)
huídá回答wǒ我de的wèntí问题。
Trả lời câu hỏi của tôi.
Answer my question.
wǒ我gěi给tā他huí回le了yì一fēng封xìn信。
Tôi đã hồi âm cho anh ấy một bức thư.
I wrote him a reply letter.
wǒ我gāngcái刚才zài在kāihuì开会,xiànzài现在mǎshàng马上gěi给nǐ你huídiàn回电huà话。
Vừa nãy tôi đang họp, bây giờ sẽ gọi lại (trả lời điện thoại) cho bạn ngay.
Return a phone call
tā他zhàn站qǐshēn起身lái来,duān端qǐ起jiǔbēi酒杯huíjìng回敬le了dàjiā大家。
Anh ấy đứng dậy, nâng ly rượu lên mời lại (đáp lại) mọi người để đáp lễ.
Return a toast / reciprocate a gesture
3
lượng từ
Nghĩa:hồi, lần (dùng cho tần suất hoặc số chương hồi trong tiểu thuyết).
Ví dụ (4)
zhè这yì一huí回wǒ我yíng赢le了。
Lần này (hồi này) tôi thắng rồi.
This time I won.
qù去guò过liǎng两huí回。
Đã đi qua hai lần.
Have been there twice.
zhè这shì是zěnme怎么yì一huíshì回事?
Chuyện này là thế nào vậy? (Đây là một chuyện như thế nào).
What is going on here?
jīntiān今天wǒ我zhōngyú终于dúwán读完le了《xīyóujì西游记》dìyī第一bǎi百huí回。
Hôm nay cuối cùng tôi đã đọc xong hồi thứ một trăm của Tây Du Ký.
Journey to the West, Chapter 100

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây