茴
一丨丨丨フ丨フ一一
9
—
Gợi nhớ
Loài thảo mộc (艹) có hương thơm nồng ấm lan tỏa quay vòng (回) trong gian bếp chính là quả hồi, hoa hồi (茴).
Thành phần cấu tạo
茴
Quả hồi, hoa hồi (hương liệu)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
回
Chữ Hối
về, trở về, quay lại / âm đọc (phía dưới)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Quả hồi, hoa hồi (hương liệu)
Ví dụ (3)
炖牛肉时放入几粒八角茴香。
Khi hầm thịt bò bỏ vào vài hạt hoa hồi.
Add a few star anises when stewing beef.
茴香具有独特的香味。
Hồi có hương thơm độc đáo.
Fennel has a unique fragrance.
妈妈用茴香做包子馅。
Mẹ dùng rau thì là (cây hoa hồi, hương liệu) để làm nhân bánh bao.
Mom used fennel/anise to make bun filling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây