茴香
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "茴香" (huíxiāng) nghĩa là "Thì là", ghép bởi: 茴 (huí): Quả hồi + 香 (xiāng): Mùi thơm.
Thành phần cấu tạo
茴香
Thì là
艹
回
禾
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 茴香
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thì là
Ví dụ (3)
这道菜里加了茴香。
Món này có thêm thì là.
Fennel has been added to this dish.
茴香有特别的香味。
Thì là có mùi thơm đặc biệt.
Fennel has a special aroma.
奶奶在院子里种茴香。
Bà trồng thì là trong sân.
Grandma grows fennel in the yard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây