香茅炒鸡
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "香茅炒鸡" (xiāngmáo chǎo jī) nghĩa là "Gà xào sả ớt", ghép bởi: 香 (xiāng): Mùi thơm + 茅 (máo): cỏ mái + 炒 (chǎo): Xào + 鸡 (jī): con gà.
Thành phần cấu tạo
香茅炒鸡
Gà xào sả ớt
禾
日
艹
矛
火
少
Hình ảnh:

Phân tích từ 香茅炒鸡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gà xào sả ớt
Ví dụ (3)
香茅炒鸡闻起来很香。
Gà xào sả ớt ngửi rất thơm.
Stir-fried chicken with lemongrass smells great.
这道香茅炒鸡有点辣。
Món gà xào sả ớt này hơi cay.
This stir-fried chicken with lemongrass is a bit spicy.
晚饭我们吃香茅炒鸡。
Bữa tối chúng tôi ăn gà xào sả ớt.
We are having stir-fried chicken with lemongrass for dinner.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây