ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
香茅炒鸡
xiāngmáo chǎo jī
Gà xào sả ớt
Hán việt: hương mao sao kê
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "香茅炒鸡" (xiāngmáo chǎo jī) nghĩa là "Gà xào sả ớt", ghép bởi: 香 (xiāng): Mùi thơm + 茅 (máo): cỏ mái + 炒 (chǎo): Xào + 鸡 (jī): con gà.

Thành phần cấu tạo

香茅炒鸡
xiāngmáo chǎo jī
Gà xào sả ớt
禾
日
艹
矛
火
少

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gà xào sả ớt
Ví dụ (3)
xiāngmáo香茅chǎo炒jī鸡wén闻qǐlái起来hěn很xiāng香。
Gà xào sả ớt ngửi rất thơm.
Stir-fried chicken with lemongrass smells great.
zhè这dào道xiāngmáo香茅chǎo炒jī鸡yǒudiǎn有点là辣。
Món gà xào sả ớt này hơi cay.
This stir-fried chicken with lemongrass is a bit spicy.
wǎnfàn晚饭wǒmen我们chī吃xiāngmáo香茅chǎo炒jī鸡。
Bữa tối chúng tôi ăn gà xào sả ớt.
We are having stir-fried chicken with lemongrass for dinner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây