ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
香槟
xiāngbīn
Sâm-panh
Hán việt: hương tân
杯, 瓶
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "香槟" (xiāngbīn) nghĩa là "Sâm-panh", ghép bởi: 香 (xiāng): Mùi thơm + 槟 (bīng): quả cau (thành tố trong 槟榔).

Thành phần cấu tạo

香槟
xiāngbīn
Sâm-panh
禾
日
木
宾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sâm-panh
Ví dụ (3)
tāmen他们yòng用xiāngbīn香槟qìngzhù庆祝shènglì胜利。
Họ dùng sâm-panh để chúc mừng chiến thắng.
They celebrated their victory with champagne.
xiāngbīn香槟dàojìn倒进le了gāojiǎobēi高脚杯。
Sâm-panh được rót vào ly cao.
Champagne was poured into the goblets.
zhè这píng瓶xiāngbīn香槟hěn很guì贵。
Chai sâm-panh này rất đắt.
This bottle of champagne is very expensive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây