ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
香槟色
xiāng bīn sè
màu sâm-panh
Hán việt: hương tân sắc
—

Gợi nhớ

Từ "香槟色" (xiāng bīn sè) mang nghĩa "màu sâm-panh", kết hợp bởi 香 (xiāng - hương): "Mùi thơm" + 槟 + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 香: Bông lúa chín (禾) phơi dưới ánh nắng mặt trời (日) ấm áp tỏa ra hương cốm ngào ngạt, biểu thị mùi thơm, hương thơm (香). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

香槟色
xiāng bīn sè
màu sâm-panh
香
xiāng • hương
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
槟
tân
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:màu sâm-panh
Ví dụ (5)
xīnniáng新娘xuǎn选le了yì一kuǎn款gāoyǎ高雅de的xiāngbīnsè香槟色hūnshā婚纱。
Cô dâu đã chọn một chiếc váy cưới màu sâm-panh thanh lịch.
Bride picked an elegant champagne-colored wedding dress.
xiāngbīnsè香槟色xiǎnde显得wēnróu温柔qiě且fùyǒu富有gāojí高级gǎn感。
Màu sâm-panh trông dịu dàng lại giàu cảm giác cao cấp.
Champagne color looks gentle and rich in high-end feel.
qìchē汽车chēshēn车身pēntú喷涂shàng上le了piàoliang漂亮de的xiāngbīnsè香槟色。
Thân xe hơi được phun sơn màu sâm-panh xinh đẹp.
Car body was sprayed with beautiful champagne color.
tā她chuān穿le了yí一jiàn件xiāngbīnsè香槟色wǎnlǐfú晚礼服。
Cô ấy mặc một chiếc áo dạ hội màu sâm-panh.
She wore a champagne-colored evening gown.
kètīng客厅chuānglián窗帘cǎiyòng采用le了xiāngbīnsè香槟色duàn缎miàn面。
Rèm cửa phòng khách áp dụng chất liệu lụa satin màu sâm-panh.
Living room curtains adopted champagne-colored satin.
2
Tính từ
Nghĩa:có màu sâm-panh

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây