香肠
根
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "香肠" (xiāngcháng) nghĩa là "Xúc xích", ghép bởi: 香 (xiāng): Mùi thơm + 肠 (cháng): Ruột.
Thành phần cấu tạo
香肠
Xúc xích
禾
日
⺼
昜
Hình ảnh:

Phân tích từ 香肠
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xúc xích, lạp xưởng.
Ví dụ (5)
我想吃一根烤香肠。
Tôi muốn ăn một cây xúc xích nướng.
I want to eat a grilled sausage.
这也就是著名的德国香肠。
Đây chính là món xúc xích Đức nổi tiếng.
This is the famous German sausage.
他在炒饭里加了一些香肠丁。
Anh ấy đã thêm một ít xúc xích thái hạt lựu vào trong cơm rang.
He added some diced sausage to the fried rice.
过年的时候,家家户户都会灌香肠。
Vào dịp Tết, nhà nhà đều sẽ nhồi lạp xưởng.
During the Lunar New Year, every household makes cured sausages.
这根香肠有点咸。
Cây xúc xích này hơi mặn.
This sausage is a bit salty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây