ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肠
cháng
Ruột
Hán việt: tràng
ノフ一一フノノ
7
HSK 3
—

Gợi nhớ

Bộ phận cơ thể bằng thịt (⺼) uốn lượn trải dài (昜) bên trong ổ bụng để tiêu hóa thức ăn, đồng thời chỉ tấm lòng và khúc ruột (肠).

Thành phần cấu tạo

肠
cháng
Ruột
⺼
Bộ Nhục (thịt)
Cơ thể, nội tạng (bên trái)
昜
Chữ Dương (giản thể)
Trải dài, thông suốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ruột
Ví dụ (5)
shíwù食物zài在xiǎo小cháng肠lǐ里bèi被xīshōu吸收。
Thức ăn được hấp thụ ở trong ruột non.
Food is absorbed in the small intestine.
tā他zuìjìn最近wèi胃cháng肠bú不tài太hǎo好,chībùliǎo吃不了là辣de的。
Gần đây dạ dày và ruột của anh ấy không được tốt, không thể ăn cay.
His stomach and intestines haven't been very well lately, so he can't eat spicy food.
yīshēng医生zuótiān昨天gěi给tā她zuò做le了máng盲cháng肠qiēchú切除shǒushù手术。
Hôm qua bác sĩ đã phẫu thuật cắt ruột thừa cho cô ấy.
The doctor performed an appendectomy on her yesterday.
zhè这zhǒng种xìjūn细菌hěn很róngyì容易yǐnqǐ引起dà大cháng肠fāyán发炎。
Loại vi khuẩn này rất dễ gây viêm ruột già.
This kind of bacteria can easily cause inflammation of the large intestine.
háizi孩子yí一gè个rén人zài在guówài国外,zhēn真ràng让fùmǔ父母qiān牵cháng肠guà挂dù肚。
Con cái ở một mình ở nước ngoài, thật khiến cha mẹ lo lắng đứt ruột đứt gan.
With their child alone abroad, the parents can't help worrying constantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây