ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肠道
cháng dào
đường ruột
Hán việt: tràng đạo
—

Gợi nhớ

Từ "肠道" (cháng dào) mang nghĩa "đường ruột", kết hợp bởi 肠 (cháng - tràng): "Ruột" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肠: Bộ phận cơ thể bằng thịt (⺼) uốn lượn trải dài (昜) bên trong ổ bụng để tiêu hóa thức ăn, đồng thời chỉ tấm lòng và khúc ruột (肠). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

肠道
cháng dào
đường ruột
肠
cháng • tràng
Ruột
⺼
Bộ Nhục (thịt)
Cơ thể, nội tạng (bên trái)
昜
Chữ Dương (giản thể)
Trải dài, thông suốt / âm đọc (bên phải)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đường ruột
Ví dụ (3)
chángdào肠道jūn菌qún群de的pínghéng平衡duì对xiāohuà消化jiànkāng健康zhìguānzhòngyào至关重要。
Sự cân bằng của hệ vi sinh đường ruột có tầm quan trọng sống còn đối với sức khỏe tiêu hóa.
The balance of gut flora is crucial to digestive health.
jīngcháng经常chī吃shànshí膳食xiānwéi纤维fēngfù丰富de的shíwù食物néng能cùjìn促进chángdào肠道rúdòng蠕动。
Thường xuyên ăn các thực phẩm giàu chất xơ có thể thúc đẩy nhu động đường ruột.
Regularly eating foods rich in dietary fiber can promote intestinal peristalsis.
rúguǒ如果chángdào肠道gōngnéng功能bù不hǎo好,kěnéng可能huì会dǎozhì导致yíngyǎng营养xīshōu吸收bù不liáng良。
Nếu chức năng đường ruột không tốt, có thể dẫn đến việc hấp thu dinh dưỡng kém.
Poor intestinal function can lead to malabsorption of nutrients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây