ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铁路轨道
tiělù guǐdào
Đường ray xe lửa
Hán việt: thiết lộ quỹ đạo
根
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "铁路轨道" (tiělù guǐdào) nghĩa là "Đường ray xe lửa", ghép bởi: 铁 (tiě): Sắt + 路 (lù): đường + 轨 (guǐ): đường ray + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

铁路轨道
tiělù guǐdào
Đường ray xe lửa
钅
失
足
各
车
九

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường ray xe lửa
Ví dụ (3)
tiělù铁路guǐdào轨道páng旁jìnzhǐ禁止tíngliú停留。
Cấm đứng lại bên đường ray xe lửa.
Loitering next to the railway tracks is prohibited.
gōngrén工人zhèngzài正在jiǎnchá检查tiělù铁路guǐdào轨道。
Công nhân đang kiểm tra đường ray xe lửa.
Workers are inspecting the railway tracks.
huǒchē火车yánzhe沿着tiělù铁路guǐdào轨道xíngshǐ行驶。
Tàu hỏa chạy dọc theo đường ray.
The train travels along the railway tracks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây