弯路
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi con đường (路 - lộ: nơi đôi chân 足 mỗi người 各 bước qua) không đi thẳng mà uốn cong mềm mại hay ngoằn ngoèo như cánh cung (弯 - loan: kéo căng dây cung 弓), người đi đường đang bước vào đoạn "đường gấp khúc" (弯路).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường gấp khúc
Ví dụ (3)
前面有一段弯路。
Phía trước có một đoạn đường gấp khúc.
There is a winding stretch of road ahead.
开车经过弯路要减速。
Lái xe qua đường gấp khúc phải giảm tốc độ.
Slow down when driving around bends.
这条弯路视线不好。
Đoạn đường gấp khúc này tầm nhìn không tốt.
Visibility on this winding road is poor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây