ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走弯路
zǒu wānlù
đi đường vòng, đi lạc hướng
Hán việt: tẩu loan lộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "走弯路" (zǒu wānlù) mang nghĩa "đi đường vòng, đi lạc hướng", kết hợp bởi 走 (zǒu - tẩu): "đi" + 弯 (wān - loan): "bẻ cong" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走). • Chữ 弯: Kéo sợi dây chằng (亦) bên trên làm thân cây cung (弓) bên dưới uốn vòng lại là bẻ cong, uốn cong (弯). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).

Thành phần cấu tạo

走弯路
zǒu wānlù
đi đường vòng, đi lạc hướng
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)
弯
wān • loan
bẻ cong
亦
Chữ Diệc
Dây chằng giữ phía trên / biểu âm (phía trên)
弓
Bộ Cung
Cây cung uốn cong (phía dưới)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi đường vòng, đi lạc hướng
Ví dụ (5)
tīngqǔ听取guòlái过来rén人de的jīngyàn经验kěyǐ可以ràng让wǒmen我们shǎo少zǒu走wānlù弯路。
Lắng nghe kinh nghiệm của những người đi trước có thể giúp chúng ta ít đi đường vòng hơn.
Listening to the experience of those who have been through it can help us avoid unnecessary detours.
niánqīngrén年轻人chuàngyè创业shí时nánmiǎn难免huì会zǒuwānlù走弯路。
Những người trẻ tuổi khi khởi nghiệp khó tránh khỏi việc đi lạc hướng.
Young people inevitably take some wrong turns when starting a business.
yīnwèi因为méiyǒu没有míngquè明确de的jìhuà计划,tāmen他们zài在zuò做zhè这gè个xiàngmù项目shí时zǒu走le了hěn很duō多wānlù弯路。
Vì không có kế hoạch rõ ràng, họ đã mất nhiều công sức đi đường vòng khi thực hiện dự án này.
Because they had no clear plan, they took many detours while working on this project.
tā他nìngyuàn宁愿zìjǐ自己mōsuǒ摸索,jíshǐ即使zǒuwānlù走弯路yě也bú不zài在hū乎。
Anh ấy thà tự mình mày mò, cho dù có đi đường vòng cũng không bận tâm.
He would rather figure things out on his own and does not mind taking detours.
yǒu有yí一gè个hǎo好dǎoshī导师néng能ràng让nǐ你shǎo少zǒu走hěn很duō多wānlù弯路。
Có một người hướng dẫn tốt có thể giúp bạn tránh việc đi lạc hướng rất nhiều.
Having a good mentor can help you avoid a lot of unnecessary detours.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây