走弯路
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "走弯路" (zǒu wānlù) mang nghĩa "đi đường vòng, đi lạc hướng", kết hợp bởi 走 (zǒu - tẩu): "đi" + 弯 (wān - loan): "bẻ cong" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走). • Chữ 弯: Kéo sợi dây chằng (亦) bên trên làm thân cây cung (弓) bên dưới uốn vòng lại là bẻ cong, uốn cong (弯). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đi đường vòng, đi lạc hướng
Ví dụ (5)
听取过来人的经验可以让我们少走弯路。
Lắng nghe kinh nghiệm của những người đi trước có thể giúp chúng ta ít đi đường vòng hơn.
Listening to the experience of those who have been through it can help us avoid unnecessary detours.
年轻人创业时难免会走弯路。
Những người trẻ tuổi khi khởi nghiệp khó tránh khỏi việc đi lạc hướng.
Young people inevitably take some wrong turns when starting a business.
因为没有明确的计划,他们在做这个项目时走了很多弯路。
Vì không có kế hoạch rõ ràng, họ đã mất nhiều công sức đi đường vòng khi thực hiện dự án này.
Because they had no clear plan, they took many detours while working on this project.
他宁愿自己摸索,即使走弯路也不在乎。
Anh ấy thà tự mình mày mò, cho dù có đi đường vòng cũng không bận tâm.
He would rather figure things out on his own and does not mind taking detours.
有一个好导师能让你少走很多弯路。
Có một người hướng dẫn tốt có thể giúp bạn tránh việc đi lạc hướng rất nhiều.
Having a good mentor can help you avoid a lot of unnecessary detours.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây