回路
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Con đường (路 - lộ: nơi mỗi 各 bàn chân 足 bước qua) không đi thẳng mãi mà uốn một vòng khép kín từ ngoài (囗) vào trong (口) để quay trở về (回 - hồi) điểm xuất phát, tạo thành "mạch điện, vòng lặp" (回路) tuần hoàn.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 回路
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mạch điện, vòng lặp
Ví dụ (3)
工程师检查电路回路。
Kỹ sư kiểm tra mạch điện.
The engineer checked the electrical circuit loop.
这个回路出现故障。
Mạch này xuất hiện sự cố.
A fault occurred in this circuit loop.
程序里有一个循环回路。
Trong chương trình có một vòng lặp.
There is a recurring loop in the program.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây