ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
峰回路转
fēnghuí-lùzhuǎn
đường quanh co rồi lại thông ra; tình thế xoay chuyển
Hán việt: phong hồi lộ chuyển
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "峰回路转" (fēnghuí-lùzhuǎn) mang nghĩa "đường quanh co rồi lại thông ra; tình thế xoay chuyển", kết hợp bởi 峰 (fēng - phong): "Đỉnh" + 回 (huí - hồi): "về" + 路 (lù - lộ): "đường" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 峰: Ngọn núi cao vút (山) nhô lên như mũi nhọn gặp gỡ mây trời (夆) chính là đỉnh núi chót vót (峰). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转).

Thành phần cấu tạo

峰回路转
fēnghuí-lùzhuǎn
đường quanh co rồi lại thông ra; tình thế xoay chuyển
峰
fēng • phong
Đỉnh
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đường quanh co rồi lại thông ra; tình thế xoay chuyển
Ví dụ (5)
jiù就zài在dàjiā大家yǐwéi以为háowú毫无xīwàng希望de的shíhou时候,shìqing事情què却fēnghuílùzhuǎn峰回路转,chūxiàn出现le了shēngjī生机。
Ngay lúc mọi người tưởng chừng như vô vọng, sự việc lại có bước ngoặt xoay chuyển, xuất hiện tia hy vọng.
Just when everyone thought all hope was lost, things took an unexpected turn and hope emerged.
jīngguò经过jǐ几cì次tánpàn谈判,yuánběn原本jiāng僵chí持bú不xià下de的júmiàn局面zhōngyú终于fēnghuílùzhuǎn峰回路转。
Sau vài lần đàm phán, cục diện vốn dĩ bế tắc cuối cùng đã xoay chuyển tốt đẹp.
After several rounds of negotiation, the deadlock finally took a turn for the better.
zhè这bù部xiǎoshuō小说de的qíngjié情节fēnghuílùzhuǎn峰回路转,ràng让rén人nányǐ难以yùcè预测jiéjú结局。
Tình tiết của cuốn tiểu thuyết này liên tục xoay chuyển bất ngờ, khiến người ta khó lòng đoán trước được kết cục.
The plot of this novel is full of twists and turns, making the ending hard to predict.
shān山lǐ里de的lù路fēnghuílùzhuǎn峰回路转,wǒmen我们zǒu走le了hǎojiǔ好久cái才dàodá到达mùdìdì目的地。
Đường trong núi quanh co khúc khuỷu, chúng tôi đi rất lâu mới đến được đích.
The mountain road twisted and turned, and it took us a long time to reach our destination.
suīrán虽然mùqián目前yùdào遇到le了kùnnán困难,dàn但zhǐyào只要jiānchí坚持xiàqù下去,zǒng总huì会yǒu有fēnghuílùzhuǎn峰回路转de的yìtiān一天。
Mặc dù hiện tại gặp khó khăn, nhưng chỉ cần kiên trì, chắc chắn sẽ có ngày tình thế xoay chuyển.
Although we are facing difficulties at the moment, as long as we persevere, the situation will eventually take a turn for the better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây