路
丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
13
条
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).
Thành phần cấu tạo
路
đường, con đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:con đường, lối đi, đường đi.
Ví dụ (5)
我在回家的路上。
Tôi đang trên đường về nhà.
I'm on my way home.
这是必经之路。
Đây là con đường tất yếu phải đi qua.
This is the only way through.
雨天路滑,请慢走。
Trời mưa đường trơn, xin đi chậm thôi.
The road is slippery on rainy days, so please walk slowly.
我不认识路,你能带我去吗?
Tôi không biết đường, bạn có thể dẫn tôi đi không?
I don't know the way. Can you take me there?
这条路正在修。
Con đường này đang sửa chữa.
This road is under construction.
2
lượng từ
Nghĩa:tuyến, đường (dùng cho xe buýt, xe điện).
Ví dụ (2)
我要坐几路车?
Tôi phải ngồi xe buýt tuyến số mấy?
Which bus should I take?
你可以坐305路公共汽车。
Bạn có thể đi xe buýt tuyến 305.
You can take the 305 bus.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây