ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
路
lù
con đường, lối đi, đường đi.
Hán việt: lộ
丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
13
条
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).

Thành phần cấu tạo

路
lù
đường, con đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:con đường, lối đi, đường đi.
Ví dụ (5)
wǒ我zài在huíjiā回家de的lù路shàng上。
Tôi đang trên đường về nhà.
I'm on my way home.
zhè这shì是bìjīngzhīlù必经之路。
Đây là con đường tất yếu phải đi qua.
This is the only way through.
yǔtiān雨天lù路huá滑,qǐng请mànzǒu慢走。
Trời mưa đường trơn, xin đi chậm thôi.
The road is slippery on rainy days, so please walk slowly.
wǒ我bú不rènshi认识lù路,nǐ你néng能dài带wǒ我qù去ma吗?
Tôi không biết đường, bạn có thể dẫn tôi đi không?
I don't know the way. Can you take me there?
zhè这tiáo条lù路zhèngzài正在xiū修。
Con đường này đang sửa chữa.
This road is under construction.
2
lượng từ
Nghĩa:tuyến, đường (dùng cho xe buýt, xe điện).
Ví dụ (2)
wǒ我yào要zuò坐jǐ几lù路chē车?
Tôi phải ngồi xe buýt tuyến số mấy?
Which bus should I take?
nǐ你kěyǐ可以zuò坐305305lù路gōnggòngqìchē公共汽车。
Bạn có thể đi xe buýt tuyến 305.
You can take the 305 bus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây