ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走路
zǒulù
Đi bộ
Hán việt: tẩu lộ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "走路" (zǒulù) mang nghĩa "Đi bộ", kết hợp bởi 走 (zǒu - tẩu): "đi" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).

Thành phần cấu tạo

走路
zǒulù
Đi bộ
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi bộ
Ví dụ (3)
wǒ我měitiān每天zǒulù走路qù去dìtiězhàn地铁站。
Mỗi ngày tôi đi bộ đến ga tàu điện ngầm.
I walk to the subway station every day.
fànhòu饭后zǒulù走路duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Đi bộ sau bữa ăn tốt cho cơ thể.
Walking after meals is good for your health.
tā他shòushāng受伤hòu后zǒulù走路hěn很màn慢。
Sau khi bị thương, anh ấy đi bộ rất chậm.
He walked very slowly after getting injured.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây