行军路线
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Con đường nối liền như sợi dây chỉ (路线: bước chân 足 trên đường 路 theo vạch chỉ 纟) dành cho đoàn quân và chiến xa (军: bộ Xa 车) di chuyển làm nhiệm vụ (行: bước chân 彳亍) chính là "đường hành quân" (行军路线).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 行军路线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường hành quân
Ví dụ (3)
地图上标出了行军路线。
Trên bản đồ đã đánh dấu đường hành quân.
The marching route is marked on the map.
历史老师讲解了行军路线。
Giáo viên lịch sử giải thích đường hành quân.
The history teacher explained the marching route.
报告记录了当年的行军路线。
Báo cáo ghi lại đường hành quân năm đó.
The report recorded the marching route of that year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây