旅行
趟, 次, 个
HSK 1/2
Động từ
Gợi nhớ
Cùng đoàn người (氏) hướng theo ngọn cờ tung bay khắp bốn phương (方 trong chữ 旅: lữ - đi xa), chân trái (彳) rồi chân phải (亍) nhịp nhàng sải bước trên những cung đường mới (行: hành - di chuyển) chính là niềm vui "đi du lịch" (旅行).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đi du lịch, đi chơi xa (nhấn mạnh vào hành trình di chuyển).
Ví dụ (5)
我打算明年去中国旅行。
Tôi dự định năm sau đi du lịch Trung Quốc.
I'm planning to travel to China next year.
你喜欢一个人旅行吗?
Bạn có thích đi du lịch một mình không?
Do you like traveling alone?
我们去欧洲旅行了一个月。
Chúng tôi đã đi du lịch châu Âu một tháng.
We traveled in Europe for a month.
这就是旅行的意义。
Đây chính là ý nghĩa của việc đi du lịch.
This is the meaning of travel.
旅行的时候要注意安全。
Khi đi du lịch phải chú ý an toàn.
Be sure to stay safe when traveling.
2
danh từ
Nghĩa:chuyến du lịch, hành trình.
Ví dụ (3)
这是一次难忘的旅行。
Đây là một chuyến du lịch khó quên.
This was an unforgettable trip.
祝你旅行愉快!
Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!
Have a pleasant trip!
我们要做好旅行计划。
Chúng ta phải lập kế hoạch du lịch cho tốt.
We need to make a good travel plan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây