ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旅行社责任保险
lǚxíngshè zérèn bǎoxiǎn
Bảo hiểm trách nhiệm công ty lữ hành
Hán việt: lữ hành xã trách nhiệm bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "旅行社责任保险" (lǚxíngshè zérèn bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm trách nhiệm công ty lữ hành", kết hợp bởi 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 社 (shè - xã): "xã hội" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

旅行社责任保险
lǚxíngshè zérèn bǎoxiǎn
Bảo hiểm trách nhiệm công ty lữ hành
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm trách nhiệm công ty lữ hành
Ví dụ (3)
guójiā国家fǎlǜ法律guīdìng规定,suǒyǒu所有yīfǎ依法shèlì设立de的lǚxíngshè旅行社dōu都bìxū必须tóubǎo投保lǚxíngshè旅行社zérèn责任bǎoxiǎn保险。
Pháp luật quốc gia quy định, tất cả các công ty lữ hành được thành lập hợp pháp đều bắt buộc phải tham gia bảo hiểm trách nhiệm công ty lữ hành.
National law stipulates that all legally established travel agencies must take out travel agency liability insurance.
lǚxíngshè旅行社zérèn责任bǎoxiǎn保险zhǔyào主要zhēnduì针对yīn因lǚxíngshè旅行社shūhū疏忽、guòcuò过错dǎozhì导致yóukè游客rénshēn人身cáichǎn财产sǔnshī损失de的péicháng赔偿。
Bảo hiểm trách nhiệm công ty lữ hành chủ yếu hướng tới bồi thường cho những tổn thất về thân thể tài sản của du khách do sự cẩu thả, sai sót của công ty lữ hành gây ra.
Travel agency liability insurance mainly covers compensation for personal injury or property loss suffered by tourists due to the travel agency's negligence or fault.
rúguǒ如果yóukè游客zài在zìyóu自由huódòng活动qījiān期间sīzì私自cānjiā参加gāokōng高空xiàngmù项目fāshēng发生yìwài意外,bù不shǔyú属于lǚxíngshè旅行社zérèn责任bǎoxiǎn保险péifù赔付fànchóu范畴。
Nếu du khách tự ý tham gia các trò chơi trên cao trong thời gian hoạt động tự do và xảy ra tai nạn, trường hợp này không nằm trong phạm vi đền bù của bảo hiểm trách nhiệm công ty lữ hành.
If a tourist suffers an accident after participating in high-altitude activities on their own during free time, it is not covered by travel agency liability insurance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây