ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
责
zé
trách nhiệm, bổn phận, trách móc, phê bình (nghĩa gốc liên quan đến việc yêu cầu bồi thường hoặc thực hiện nghĩa vụ).
Hán việt: trách
一一丨一丨フノ丶
8
翻
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责).

Thành phần cấu tạo

责
zé
trách nhiệm, bổn phận
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:trách nhiệm, bổn phận, trách móc, phê bình (nghĩa gốc liên quan đến việc yêu cầu bồi thường hoặc thực hiện nghĩa vụ).
Ví dụ (5)
bǎohù保护huánjìng环境shì是měi每yí一gè个gōngmín公民yìng应jǐn尽de的zérèn责任。
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm mà mỗi một công dân nên thực hiện.
Protecting the environment is the duty of every citizen.
jìrán既然zhè这jiàn件shì事shì是nǐ你zuò做de的,nǐ你jiù就děi得fùzé负责dàodǐ到底。
Nếu việc này là do bạn làm, bạn phải chịu trách nhiệm đến cùng.
Since you did this, you have to take responsibility for it to the end.
lǎobǎn老板yīnwèi因为gōngzuò工作shīwù失误ér而yánlì严厉de地zébèi责备le了tā他。
Ông chủ đã trách móc anh ta một cách nghiêm khắc vì sai sót trong công việc.
The boss severely reprimanded him for a mistake at work.
tā他shì是yí一gè个zérènxīn责任心hěn很qiáng强de的rén人,bǎ把shìqing事情jiāogěi交给tā他wǒ我hěn很fàngxīn放心。
Anh ấy là một người có tinh thần trách nhiệm rất cao, giao việc cho anh ấy tôi rất yên tâm.
He is a very responsible person, so I feel completely at ease entrusting things to him.
zhè这jiàn件shì事wǒ我bú不guài怪nǐ你,nǐ你búbì不必guòyú过于zìzé自责。
Việc này tôi không trách bạn, bạn không cần phải quá tự trách mình đâu.
I don't blame you for this, so you don't need to blame yourself too much.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây