ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谴责
qiǎnzé
lên án, chỉ trích, khiển trách (dùng lời lẽ nghiêm khắc để phê phán hành vi sai trái, thường dùng trong văn phong chính luận, ngoại giao hoặc đạo đức).
Hán việt: khiển trách
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "谴责" (qiǎnzé) mang nghĩa "Lên án, chỉ trích", kết hợp bởi 谴 (qiǎn - khiển): "Lên án" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谴: Dùng lời nói (讠) đanh thép truyền đi (遣) khắp nơi để vạch trần lỗi lầm, mang nghĩa khiển trách, lên án và chỉ trích (谴). • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责).

Thành phần cấu tạo

谴责
qiǎnzé
Lên án, chỉ trích
谴
qiǎn • khiển
Lên án
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
遣
Chữ Khiển
phái đi, sai đi / âm đọc (bên phải)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lên án, chỉ trích, khiển trách (dùng lời lẽ nghiêm khắc để phê phán hành vi sai trái, thường dùng trong văn phong chính luận, ngoại giao hoặc đạo đức).
Ví dụ (5)
guójì国际shèhuì社会qiángliè强烈qiǎnzé谴责zhè这cì次kǒngbù恐怖xíjī袭击shìjiàn事件。
Cộng đồng quốc tế lên án mạnh mẽ vụ tấn công khủng bố lần này.
The international community strongly condemned this terrorist attack.
tā他de的bù不chéngshí诚实xíngwéi行为shòudào受到le了dàjiā大家de的qiǎnzé谴责。
Hành vi không trung thực của anh ta đã bị mọi người lên án (chỉ trích).
His dishonest behavior was condemned by everyone.
wǒmen我们yīnggāi应该yánlì严厉qiǎnzé谴责zhè这zhǒng种nüèdài虐待dòngwù动物de的xíngwéi行为。
Chúng ta nên nghiêm khắc lên án hành vi ngược đãi động vật này.
We should strongly condemn this kind of animal abuse.
suīrán虽然fǎlǜ法律bù不néng能chéngfá惩罚tā他,dàn但tā他huì会shòudào受到liángxīn良心de的qiǎnzé谴责。
Tuy pháp luật không thể trừng phạt anh ta, nhưng anh ta sẽ chịu sự cắn rứt (lên án) của lương tâm.
Although the law cannot punish him, he will be condemned by his conscience.
zhè这yí一gè各zhǒngzú种族qíshì歧视de的yánlùn言论zāodào遭到le了yúlùn舆论de的yízhì一致qiǎnzé谴责。
Phát ngôn phân biệt chủng tộc này đã vấp phải sự lên án đồng loạt của dư luận.
These racist remarks were unanimously condemned by public opinion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây