负责管理
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "负责管理" (fùzé guǎnlǐ) nghĩa là "Phụ trách quản lý", ghép bởi: 负 (fù): mang + 责 (zé): trách nhiệm + 管 (guǎn): ống + 理 (lǐ): Chú ý đến.
Thành phần cấu tạo
负责管理
Phụ trách quản lý
⺈
贝
主
⺮
官
王
Hình ảnh:

Phân tích từ 负责管理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Phụ trách quản lý
Ví dụ (3)
她负责管理日常事务。
Cô ấy phụ trách quản lý công việc hằng ngày.
She is responsible for managing daily affairs.
这个部门负责管理会场安全。
Bộ phận này phụ trách quản lý an toàn hội trường.
This department is responsible for managing venue security.
谁负责管理这些资料?
Ai phụ trách quản lý những tài liệu này?
Who is in charge of managing these materials?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây