ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
负责管理
fùzé guǎnlǐ
Phụ trách quản lý
Hán việt: phụ trách quản lý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "负责管理" (fùzé guǎnlǐ) nghĩa là "Phụ trách quản lý", ghép bởi: 负 (fù): mang + 责 (zé): trách nhiệm + 管 (guǎn): ống + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

负责管理
fùzé guǎnlǐ
Phụ trách quản lý
⺈
贝
主
⺮
官
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Phụ trách quản lý
Ví dụ (3)
tā她fùzéguǎnlǐ负责管理rìcháng日常shìwù事务。
Cô ấy phụ trách quản lý công việc hằng ngày.
She is responsible for managing daily affairs.
zhè这gè个bùmén部门fùzéguǎnlǐ负责管理huìchǎng会场ānquán安全。
Bộ phận này phụ trách quản lý an toàn hội trường.
This department is responsible for managing venue security.
shéi谁fùzé负责guǎnlǐ管理zhèxiē这些zīliào资料?
Ai phụ trách quản lý những tài liệu này?
Who is in charge of managing these materials?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây