ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
职责
zhízé
Nhiệm vụ, công việc
Hán việt: chức trách
种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "职责" (zhízé) mang nghĩa "Nhiệm vụ, công việc", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责).

Thành phần cấu tạo

职责
zhízé
Nhiệm vụ, công việc
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiệm vụ, công việc
Ví dụ (3)
tā他de的zhízé职责bāokuò包括kèhù客户gōutōng沟通。
Nhiệm vụ của anh ấy bao gồm giao tiếp với khách hàng.
His responsibilities include communicating with clients.
zhíwèi职位miáoshù描述lièchū列出le了zhǔyào主要zhízé职责。
Mô tả công việc liệt kê các nhiệm vụ chính.
The job description lists the main responsibilities.
měi每wèi位yuángōng员工dōu都yào要qīngchu清楚zìjǐ自己de的zhízé职责。
Mỗi nhân viên đều phải hiểu rõ nhiệm vụ của mình.
Every employee must be clear about their responsibilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây