ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
职位描述
zhíwèimiáoshù
Mô tả công việc
Hán việt: chức vị miêu thuật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "职位描述" (zhíwèimiáoshù) mang nghĩa "Mô tả công việc", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 位 (wèi - vị): "vị" + 描 (miáo - miêu): "Miêu tả" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 描: Đôi bàn tay khéo léo (扌) phác họa từng đường nét của mầm cây non (苗) trên giấy để miêu tả và vẽ lại (描). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Thành phần cấu tạo

职位描述
zhíwèimiáoshù
Mô tả công việc
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
描
miáo • miêu
Miêu tả
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mô tả công việc
Ví dụ (3)
qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读zhíwèi职位miáoshù描述。
Hãy đọc kỹ mô tả công việc.
Please read the job description carefully.
zhíwèi职位miáoshù描述lǐ里xiě写zhe着zhǔyào主要zhízé职责。
Trong mô tả công việc ghi các trách nhiệm chính.
The main responsibilities are listed in the job description.
rénlìzīyuánbù人力资源部mén门gēngxīn更新le了zhíwèi职位miáoshù描述。
Phòng nhân sự đã cập nhật mô tả công việc.
The human resources department updated the job description.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây