职位描述
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "职位描述" (zhíwèimiáoshù) mang nghĩa "Mô tả công việc", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 位 (wèi - vị): "vị" + 描 (miáo - miêu): "Miêu tả" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 描: Đôi bàn tay khéo léo (扌) phác họa từng đường nét của mầm cây non (苗) trên giấy để miêu tả và vẽ lại (描). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 职位描述
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mô tả công việc
Ví dụ (3)
请仔细阅读职位描述。
Hãy đọc kỹ mô tả công việc.
Please read the job description carefully.
职位描述里写着主要职责。
Trong mô tả công việc ghi các trách nhiệm chính.
The main responsibilities are listed in the job description.
人力资源部门更新了职位描述。
Phòng nhân sự đã cập nhật mô tả công việc.
The human resources department updated the job description.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây