描述
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "描述" (miáoshù) mang nghĩa "Mô tả", kết hợp bởi 描 (miáo - miêu): "Miêu tả" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 描: Đôi bàn tay khéo léo (扌) phác họa từng đường nét của mầm cây non (苗) trên giấy để miêu tả và vẽ lại (描). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 描述
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mô tả
Ví dụ (3)
这个描述不够详细。
Mô tả này chưa đủ chi tiết.
This description is not detailed enough.
请根据图片写一段描述。
Hãy viết một đoạn mô tả dựa theo hình ảnh.
Please write a description based on the picture.
系统显示了错误描述。
Hệ thống hiển thị mô tả lỗi.
The system displayed an error description.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây