ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
描
miáo
Miêu tả, vẽ
Hán việt: miêu
一丨一一丨丨丨フ一丨一
11
个
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay khéo léo (扌) phác họa từng đường nét của mầm cây non (苗) trên giấy để miêu tả và vẽ lại (描).

Thành phần cấu tạo

描
miáo
Miêu tả, vẽ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Miêu tả, vẽ
Ví dụ (3)
tā他miáoxiě描写le了jiāxiāng家乡de的fēngjǐng风景。
Anh ấy miêu tả phong cảnh quê hương.
He described the scenery of his hometown.
háizi孩子zài在miáo描hóng红。
Đứa trẻ đang tô theo mẫu chữ đỏ.
The child is tracing red characters.
huàjiā画家zǐxì仔细miáo描chū出lúnkuò轮廓。
Họa sĩ cẩn thận vẽ ra đường nét.
The painter carefully traced the outline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây