描
一丨一一丨丨丨フ一丨一
11
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay khéo léo (扌) phác họa từng đường nét của mầm cây non (苗) trên giấy để miêu tả và vẽ lại (描).
Thành phần cấu tạo
描
Miêu tả, vẽ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Miêu tả, vẽ
Ví dụ (3)
他描写了家乡的风景。
Anh ấy miêu tả phong cảnh quê hương.
He described the scenery of his hometown.
孩子在描红。
Đứa trẻ đang tô theo mẫu chữ đỏ.
The child is tracing red characters.
画家仔细描出轮廓。
Họa sĩ cẩn thận vẽ ra đường nét.
The painter carefully traced the outline.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây