庙
丶一ノ丨フ一丨一
8
座
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái hiên rộng lớn (广), người dân lập bàn thờ trang nghiêm (由) tạo nên ngôi đền, ngôi miếu cổ kính (庙).
Thành phần cấu tạo
庙
Đền, miếu
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
朝
Triều (biến thể giản thể)
Âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đền, miếu
Ví dụ (5)
山上有一座古庙。
Trên núi có một ngôi miếu cổ.
There is an ancient temple on the mountain.
我们去庙里祈求平安。
Chúng tôi đến miếu để cầu bình an.
We went to the temple to pray for peace and safety.
这座庙有一百多年的历史。
Ngôi đền này có lịch sử hơn một trăm năm.
This temple has a history of more than a hundred years.
节日里,人们经常聚集在庙前。
Vào dịp lễ hội, mọi người thường tụ tập ở trước đền.
During festivals, people often gather in front of the temple.
那座庙正在进行翻修。
Ngôi miếu đó đang được tiến hành trùng tu.
That temple is currently undergoing renovation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây