渺
丶丶一丨フ一一一丨ノ丶ノ
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Đôi mắt nhỏ nheo lại (眇) nhìn ra mặt nước mênh mông (氵) không thấy bến bờ, gợi cảm giác vừa bao la vừa nhỏ bé (渺).
Thành phần cấu tạo
渺
Mênh mông, nhỏ bé
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
眇
Chữ Miểu
Nhỏ bé, nhìn kỹ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Mênh mông, nhỏ bé
Ví dụ (3)
大海烟波浩渺。
Biển cả mênh mông khói sóng.
The vast sea stretches out in mist and waves.
个人力量很渺小。
Sức mạnh cá nhân rất nhỏ bé.
An individual's strength is very small and insignificant.
他的希望变得渺茫。
Hy vọng của anh ấy trở nên mong manh.
His hopes grew slim.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây