ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渺
miǎo
Mênh mông, nhỏ bé
Hán việt: miểu
丶丶一丨フ一一一丨ノ丶ノ
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Đôi mắt nhỏ nheo lại (眇) nhìn ra mặt nước mênh mông (氵) không thấy bến bờ, gợi cảm giác vừa bao la vừa nhỏ bé (渺).

Thành phần cấu tạo

渺
miǎo
Mênh mông, nhỏ bé
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
眇
Chữ Miểu
Nhỏ bé, nhìn kỹ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mênh mông, nhỏ bé
Ví dụ (3)
dàhǎi大海yānbō烟波hào浩miǎo渺。
Biển cả mênh mông khói sóng.
The vast sea stretches out in mist and waves.
gè个rén人lìliàng力量hěn很miǎoxiǎo渺小。
Sức mạnh cá nhân rất nhỏ bé.
An individual's strength is very small and insignificant.
tā他de的xīwàng希望biànde变得miǎománg渺茫。
Hy vọng của anh ấy trở nên mong manh.
His hopes grew slim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây