ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瞄
miáo
Nhắm; liếc nhìn
Hán việt: miêu
丨フ一一一一丨丨丨フ一丨一
13
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) tập trung nhìn thẳng vào mầm cây nhỏ (苗) phía trước để canh chuẩn mục tiêu là nhắm, ngắm nhìn (瞄).

Thành phần cấu tạo

瞄
miáo
Nhắm; liếc nhìn
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhắm; liếc nhìn
Ví dụ (3)
tā他miáozhǔn瞄准mùbiāo目标kāiqiāng开枪。
Anh ấy nhắm mục tiêu rồi bắn.
He aimed at the target and fired.
tā她tōutōu偷偷miáo瞄le了wǒ我yì一yǎn眼。
Cô ấy lén liếc tôi một cái.
She secretly glanced at me.
lièrén猎人miáo瞄zhe着yuǎnchù远处de的bǎzi靶子。
Người thợ săn nhắm vào bia ở xa.
The hunter aimed at the target in the distance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây