秒
ノ一丨ノ丶丨ノ丶ノ
9
HSK 3-4
—
Gợi nhớ
Ít (少) như đuôi lúa (禾) nhỏ xíu, khoảnh khắc rất ngắn, giây (秒).
Thành phần cấu tạo
秒
Giây (đơn vị thời gian)
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
秒
Đơn vị đo thời gian, bằng một phần sáu mươi của một phút.
Cấu trúc: [Số lượng] + 秒(钟)
Ví dụ sử dụng:

一秒钟
Một giây

五秒
Năm giây

十秒钟
Mười giây

三秒
Ba giây

二十秒钟
Hai mươi giây

一秒
Một giây
Từ ghép (3)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:giây (đơn vị thời gian).
Ví dụ (5)
一分钟有六十秒。
Một phút có sáu mươi giây.
There are sixty seconds in a minute.
百米赛跑,他只用了十秒。
Chạy đua 100 mét, anh ấy chỉ mất 10 giây.
In the 100-meter race, he took only ten seconds.
请等几秒钟,网页正在加载。
Xin đợi vài giây, trang web đang tải.
Please wait a few seconds; the webpage is loading.
时间一分一秒地过去了。
Thời gian trôi qua từng phút từng giây.
Time passed second by second.
这是秒表,用来计时的。
Đây là đồng hồ bấm giây, dùng để tính giờ.
This is a stopwatch, used for timing.
2
động từ (tiếng lóng)
Nghĩa:giây (trong từ 'giây hàng' - giật hàng nhanh), hạ gục nhanh (game), trả lời ngay lập tức (tiếng lóng mạng).
Ví dụ (3)
这件商品刚上架就被秒了。
Món hàng này vừa lên kệ đã bị mua hết sạch trong tích tắc (bị 'giây' mất).
This item was snapped up the moment it was listed.
他在游戏中秒杀对手。
Anh ấy hạ gục đối thủ trong tích tắc trong game.
He instantly defeats his opponents in the game.
给我发消息,我一定秒回。
Nhắn tin cho tôi, tôi nhất định sẽ trả lời ngay lập tức (rep siêu nhanh).
Send me a message, and I'll reply right away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây