ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苗
miáo
mầm, cây con
Hán việt: miêu
一丨丨丨フ一丨一
8
棵
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những nhánh cỏ non (艹) vừa nhú lên xanh mướt trên mặt ruộng đồng (田) màu mỡ chính là cây con, mầm non (苗).

Thành phần cấu tạo

苗
miáo
mầm, cây con
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mầm, cây con
Ví dụ (5)
chūntiān春天shì是zhòng种shùmiáo树苗de的hǎo好jìjié季节。
Mùa xuân là mùa thích hợp để trồng cây con.
Spring is a good season for planting saplings.
nóngmín农民men们zhèngzài正在tián田lǐ里chā插yāng秧miáo苗。
Những người nông dân đang cấy mạ (cây lúa con) trên đồng.
The farmers are transplanting rice seedlings in the fields.
yì一chǎng场chūnyǔ春雨guòhòu过后,mài麦miáo苗zhǎng长de得hěn很màoshèng茂盛。
Sau một cơn mưa xuân, mầm lúa mì mọc lên rất tươi tốt.
After a spring rain, the wheat seedlings grew very lush.
wēnshì温室yùmiáo育苗kěyǐ可以tígāo提高zhíwù植物de的chénghuólǜ成活率。
Ươm mầm trong nhà kính có thể nâng cao tỷ lệ sống sót của thực vật.
Raising seedlings in a greenhouse can improve plant survival rates.
jiàoyù教育háizi孩子bù不néng能bámiáozhùzhǎng拔苗助长。
Dạy dỗ trẻ em không thể nóng vội đốt cháy giai đoạn (nhổ mầm giúp cây lớn).
You can't rush a child's development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây