苗
一丨丨丨フ一丨一
8
棵
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những nhánh cỏ non (艹) vừa nhú lên xanh mướt trên mặt ruộng đồng (田) màu mỡ chính là cây con, mầm non (苗).
Thành phần cấu tạo
苗
mầm, cây con
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mầm, cây con
Ví dụ (5)
春天是种树苗的好季节。
Mùa xuân là mùa thích hợp để trồng cây con.
Spring is a good season for planting saplings.
农民们正在田里插秧苗。
Những người nông dân đang cấy mạ (cây lúa con) trên đồng.
The farmers are transplanting rice seedlings in the fields.
一场春雨过后,麦苗长得很茂盛。
Sau một cơn mưa xuân, mầm lúa mì mọc lên rất tươi tốt.
After a spring rain, the wheat seedlings grew very lush.
温室育苗可以提高植物的成活率。
Ươm mầm trong nhà kính có thể nâng cao tỷ lệ sống sót của thực vật.
Raising seedlings in a greenhouse can improve plant survival rates.
教育孩子不能拔苗助长。
Dạy dỗ trẻ em không thể nóng vội đốt cháy giai đoạn (nhổ mầm giúp cây lớn).
You can't rush a child's development.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây