ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苗种
miáozhǒng
Con giống / Cây giống
Hán việt: miêu chủng
—

Gợi nhớ

Từ "苗种" (miáozhǒng) mang nghĩa "Con giống / Cây giống", kết hợp bởi 苗 (miáo - miêu): "mầm" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苗: Những nhánh cỏ non (艹) vừa nhú lên xanh mướt trên mặt ruộng đồng (田) màu mỡ chính là cây con, mầm non (苗). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).

Thành phần cấu tạo

苗种
miáozhǒng
Con giống / Cây giống
苗
miáo • miêu
mầm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con giống / Cây giống
Ví dụ (3)
zhǐyǒu只有xuǎnzé选择kàngbìnglì抗病力qiáng强de的yōuzhì优质miáozhǒng苗种,cáinéng才能bǎozhèng保证yǎngzhí养殖xiàoyì效益。
Chỉ có lựa chọn con giống chất lượng cao có tính kháng bệnh tốt mới bảo đảm hiệu quả nuôi trồng.
Only by selecting high-quality fry and seedlings with strong disease resistance can farming profitability be guaranteed.
miáozhǒng苗种zài在xià下táng塘fàngyǎng放养qián前,xūyào需要jìnxíng进行yàowù药物xiāodú消毒yǐfáng以防dàirù带入bìngyuántǐ病原体。
Con giống trước khi thả xuống ao nuôi cần tiến hành tắm khử trùng bằng thuốc để phòng mang theo tác nhân gây bệnh.
Before fry are stocked into the pond, they need to undergo medicated disinfection to prevent introducing pathogens.
gāi该nóngkēsuǒ农科所xiàng向nónghù农户wúcháng无偿tígōng提供le了yì一pī批yōuzhì优质wúdú无毒gānjú柑橘miáozhǒng苗种。
Viện khoa học nông nghiệp này đã cung cấp miễn phí một đợt cây giống cam quýt sạch bệnh chất lượng cao cho các hộ nông dân.
The agricultural science institute provided a batch of high-quality virus-free citrus seedlings to farming households free of charge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây